Mô tả sản phẩm :
| Tên sản phẩm | Sắt (III) Clorua |
| Tên gọi khác | Iron(III) chloride, Ferric Chloride, Iron trichloride, Ferric chloride, Molysite, Flores martis |
| Công thức hóa học | FeCl3 |
| Xuất xứ | Ấn Độ |
| Hàm lượng | 40% |
| Trạng thái hàng | Dạng lỏng |
| Quy cách : IBC Tank | 1400 kg/ IBC Tank |
| Ứng dụng | – Ferric Chloride được sử dụng trong sử lý nước.
– Được sử dụng như là chất oxy hóa và thuốc ăn màu – Được sử dụngnhư là chất xúc tác, chất oxy hóa, và chất khử clo – FeCl3 được sử dụng trong ngành in ấn – Được sử dụng trong ngành thú ý để điều trị vết thương – Được sử dụng trongkỹ thuật của sản phẩm kim hoàn Raku bắn, sắt màu một mảnh gốm màu hồng, nâu, và màu cam. – Được sử dụng để làm muối sắt, sắc tố như nguyên liệu thô. |
| Bảo quản và sử dụng | Đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn nhiệt.
Tránh để hóa chất này ở gần các bazơ mạnh. Sau khi sử dụng cần đóng kín lại. Khi sử dụng cần đeo bao tay và đồ bảo hộ. |
1. FeCl3 là gì?
FeCl3 có tên gọi là Sắt(III) clorua, hay được biết đến với nhiều tên gọi khác như: Iron(III) chloride, Phèn sắt 3, Ferric Choride, Feric Clorua, Phèn Sắt( III) Clorua FeCl3 40%, FeCl3 96%. Đặc biệt, FeCl3 công nghiệp 40% còn được gọi là chất keo tụ, một hóa chất tạo bông được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước thải hiện nay.
Nó là một hợp chất muối axit của sắt mà khi tan trong nước sinh ra nhiệt.
Tồn tại dưới dạng khan là những vẩy tinh thể có màu nâu đen hoặc hợp chất ngậm nước FECL3.6H2O.

FeCl3 được đựng trong IBC Tank
2. Tìm hiểu cấu tạo phân tử của FeCl3

Cấu tạo phân tử của FeCl3
3. Những tính chất lí hóa nổi bật của hóa chất FeCl3
3.1 Tính chất vật lý của FeCl3
| Trạng thái | Chất lỏng, có độ nhớt cao. màu nâu đen, có mùi đặc trưng |
| Khối lượng mol | 162.2 g/mol (khan) và 270.3 g/mol (ngậm 6 nước) |
| Khối lượng riêng | 2.898 g/cm3 (khan) và 1.82 g/cm3 (ngậm 6 nước) |
| Điểm nóng chảy | 306 °C (khan) và 37 °C (ngậm 6 nước) |
| Điểm sôi | 315 °C |
| Khả năng tan | Tan được trong nước và Methanol, Ethanol, cũng như các dung môi khác |

Tính chất vật lý của FeCl3
3.2 Những tính chất hóa học đặc trưng của FeCl3
Sau đây là những tính chất đặc trưng của hóa chất này:
- Nó có tính oxi hoá. Tác dụng với sắt với phương trình phản ứng sau:
2 FeCl3 + Fe → 3 FeCl2
- Tác dụng với kim loại Cu để tạo ra muối sắt II clorua và đồng clorua:
Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2 FeCl2
- Khi sục khí H2S vào sẽ có hiện tượng vẫn đục.
2FeCl3 + H2S → 2 FeCl2 + 2 HCl + S
- Khi được cho vào dung dịch KI và benzen sẽ xảy ra hiện tượng dung dịch có màu tím.
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2
4. Điều chế FeCl3 như thế nào?
Hóa chất này được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Fe với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3, H2SO4 đặc nóng như sau:
2Fe + 3Cl2 → 2FeC3
2Fe + 6H2O + 6NO2Cl ⟶ 3H2 + 6HNO3 + 2FeCl3
Fe + 4HCl + KNO3 ⟶ 2H2O + KCl + NO + FeCl3
Điều chế từ hợp chất Fe(III) với axit HCl:
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
FeS2 + 3HCl + 5HNO3 ⟶ 2H2O + 2H2SO4 +5NO +FeCl3.
5. Những ứng dụng quan trọng của FeCl3 trong cuộc sống, sản xuất
5.1 Ứng dụng trong phòng thí nghiệm của FeCl3
FeCl3 là một chất xúc tác phản ứng khử trùng bằng Clo của các hợp chất thơm, ứng dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ.
5.2 FeCl3 trong công nghệ xử lý nước
- Giúp tạo bông bên và thô trong quy trình xử lý nước.
- FeCl3 là hóa chất được sử dụng phổ biến nhất hiện nay để xử lý nước thải đô thị và rác thải công nghiệp vì nó có thể sử dụng được cho cả nước có nồng độ muối cao.
- Hợp chất hóa học này còn có tác dụng như keo lắng để làm nước tron hơn. đặc biệt chúng còn có thể giúp loại bỏ photphase bằng phản ứng kết tủa.

FeCl3 trong công nghệ xử lý nước
5.3 Ứng dụng trong công nghiêp của hóa chất FeCl3
- FeCl3 là thành phân quan trọng trong các sản phẩm thuốc trừ sâu.
- Chúng được sử dụng rộng dãi trong sản xuất các bo mạch in: Là chất cầm màu, tác nhân khắc axit cho bản in khắc, chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ, chất làm sạch nước, và được sử dụng trong nhiếp ảnh,…
- FeCl3 là một thành phần được sử dụng nhiều trong các chất nhuộm với vai trò là chất giữ màu.
- Là thành phần có mặt trong các bồn tẩy tạp chất cho nhép, nhôm.
5.4 Ứng dụng trong y học
Nó được sử dụng làm chất làm se vết thương khá phổ biến hiện nay.
6. Khi sử dụng và bảo quản hóa chất FeCl3 cần lưu ý những điều gì?
6.1 FeCl3 có nguy hiểm hay không?
- Khi FeCl3 cháy sẽ sinh ra khí độc gây ho, viêm phổi.
- Nếu để hoá chất này dính vào da có thể gây bỏng rát, ăn mòn mô.
- Còn dính vào mắt thì có thể gây mù loà vĩnh viễn.
- Nếu nuốt phải chúng sẽ dẫn đến tình trạng bị đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy…
6.2 Xử lý kịp thời khi sự cố xảy ra
- Sử dụng ngay bình cứu hỏa nếu như có hiện tượng cháy xảy ra.
- Sử dụng dụng cụ bằng nhựa để thu gom hoá chất bị đổ, rơi vãi.
- Nếu da hoặc mắt bị kích ứng do tiếp xúc trực tiếp với hoá chất này thì nên rửa nhiều lần với nước sạch để loại bỏ hoá chất ngay lập tức.
- Trong trường hợp không may nuốt phải thì nên uống nhiều nước, súc miệng và đến cơ quan y tế gần nhất để kiểm tra kịp thời.
6.3 Khi tiếp xúc với FeCl3 cần lưu ý gì?
Khi tiếp xúc với hóa chất này cần phải tuân thủ các điều kiện như sau: Mặc quần áo bảo hộ dài, đeo găng tay, đi giày hoặc ủng, đội mũ cũng như đeo kính cẩn thận.
6.4 Bảo quản hóa chất FeCl3 như thế nào?
- Tránh để FeCl3 gần với các hoá chất bazo mạnh.
- Lưu trữ chúng ở trong thùng nhựa để đảm bảo an toàn.
- Tránh những nơi có nguồn nhiệt lớn và ẩm ướ vì dễ gây ra tai nạn, sự cố.
7. Gợi ý địa chỉ cung cấp FeCl3 chất lượng
Nên mua hóa chất FeCl3 ở đâu uy tín, giá tốt, chất lượng nhất tại Hà Nội, TP HCM… là vấn đề được rất nhiều người quan tâm. Bạn có thể yên tâm khi chọn lựa mua tại Công ty HacoChem – Đơn vị chuyên cung cấp các loại hóa chất, thiết bị trong suốt những năm qua.
HACOCHEM là đơn vị đi hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối các loại hóa chất công nghiệp trên cả nước đã được hệ thống khách hàng đánh giá cao về chất lượng, trong đó không thể không nhắc đến Butyl acetate. Đây là những lý do khiến HACOCHEM trở thành công ty được đánh giá cao và được tin tưởng lựa chọn:
– Chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo và giá thành tốt nhất trên thị trường hiện nay
– Hệ thống chuyên viên chuyên nghiệp với kiến thức sâu và luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7
– Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100% và bảo hành theo nhà sản xuất đúng tiêu chuẩn
– Cung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao nhận hàng
– Thủ tục thanh toán đơn giản, tiết kiệm thời gian công sức cho hệ thống khách hàng
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ HACOCHEM:
-
VPGD : 55/2 Phan Đình Phùng, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
Kho: KCN Hải Sơn, Đức Hòa, tỉnh Long An
Hotline: 0362.056.569
Email: thuylinh@hacochem.com.vnVPGD : Khu du lịch sinh thái hồ Kim Quy, phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Kho: Phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Hotline: 0963.999.610
Email: thanhhai01@hacochem.com.vnVPGD: 48 Tô Ngọc Vân, Tây Hồ, Hà Nội
Kho 1: Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội
Kho 2: 15 Đoanh Xá, Đông Hải 1, Hải An, Hải Phòng
Hotline: 093.2323.391
Email: duykhanh01@hacochem.com.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.